Thiết bị kiểm tra nội trở cell pin Li-ion, Polymer Li-ion chuyên dụng
  • Cell chính hãng
  • Cell Ni-mh
  • Thiết bị ngành pin laptop
  • Phần mềm reset pin laptop
  • Sạc dự phòng power bank
HTML5 Slideshow Code by WOWSlider.com v4.8


Thiết bị kiểm tra nội trở cell pin Li-ion, Polymer Li-ion chuyên dụng

Giá: 4.600.000 đ
Thanh toán an toàn với Bảo Kim !

Giới thiệu
Thiết bị kiểm tra nội trở cell pin Li-ion, Polymer Li-ion. Đặc biệt được sản xuất chuyên cho ngành pin, dùng để đo nội trở cell pin trước khi thay vào thiết bị. Độ chính xác cao và dễ dàng thao tác. Từ đó biết được nội trở các cell có đáp ứng kỹ thuật cho mỗi viên pin có thể hoạt động tốt và ổn định.
Thiết bị không thể thiếu cho Thợ làm pin chuyên nghiệp.

Thông số máy đo nội trở

√ Cấp nguồn: AC 220V
√ Dãi đo: 1 - 2000mOhm
√ Điện thế đo: 1 - 19.9V
√ Size (D*R*C): 230*280*90mm
√ Tình trạng: Mới 100% nguyên thùng.

B/s: Giá chưa bao gồm đế gắn cell.


Hình 1. Đế gắn cell pin (chất liệu Mica) 250k.

 Hình 2. Đế gắn cell pin (chất liệu Sắt sơn tĩnh điện) 350k.


Hình 3. Đo nội trở  cell cam, xả 20A


 
 Battery Inner Resistance Testing Meter 

The features of the machine 
1,The function formidable, the contour artistic is exquisite,the parameter is set by keyboard. 
2,According to the IR of the cell to choose the purpose test. 
3,The test mode can switch between 200m? and 2? to increase the test precision. 
4,Will be tested on the interface resistance which the battery interface resistance,the voltage and 
the instrument establishes on the lower limit the voltage the lower limit carries on the 
comparison,the ultra difference reports to the alarm,test result. 
5,It mainly used to test the cadmium nickel,metal hydride nickel battery,the lithium, battery,the 
lead-acid battery and exempts maintains the accumulator and it also suitable for each kind of 
battery research trial scientific research unit and produces the factory. 


1.700.000 đ
12558
12.000.000 đ
6774
29.500.000 đ
4727
70.000 đ
12883
110.000 đ
5131
25.000.000 đ
5702
9.900.000 đ
5590
15.000.000 đ
12260
7.950.000 đ
4828
50.000 đ
6149
1.200.000 đ
5754
49.000.000 đ
4993
4.500.000 đ
6907
29.000.000 đ
6781
9.500.000 đ
6452